Tổng đài Grandstream UCM6510

Mã hàng:
Grandstream UCM6510
Trạng thái:
Còn hàng
Nhà sản xuất:
40 232 500 VND
(Chưa bao gồm thuế VAT)
Đơn vị tính:
Chiếc
Thời gian bảo hành:
12Tháng
Đánh giá:
Tags:
 Tổng đài IP Grandstream UCM6510
- 2 cổng mạng 10/100/1000 Mbps support PoE
- 1 cổng E1 với 30 cuộc gọi đồng thời (Chuẩn kết nối T1/E1...)
- Tích hợp sẵn cổng kết nối USB và thẻ nhé SD
- Tích hợp sẵn 2 cổng PSTN, 2 analog phone/FAX và 2.000 máy lẻ sip, Không giới hạn SIP Trunk
- Hỗ trợ từ 200 cuộc gọi đồng thời,
- Hỗ trợ ghi âm nội dung cuộc gọi
- Tích hợp 65 phòng họp hội nghị lên tới 30 người họp thoại voice và video
- Tự động cấp account cho điện thoại IP, Video IP, ATA vv...
- Đầu cuối cho phép sử dụng với bất kỳ điện thoại IP Sip
- Hổ trợ nhiều tính năng:
                + Call park & pickup, call queue,
                + ACD, intercom & paging, ring group,
                + Disa lời chào IVR nhiều cấp tùy chọn
                + Personal music-on-hold, branch office system.
- Web quản lý hệ thống từ mọi nơi
MỘT VÀI ĐÁNH GIÁ CHO SẢN PHẨM TỔNG ĐÀI IP UCM6510
Có thể nói đây là sản phẩm tuyệt vời, hội tụ đầy đủ mọi tính năng cho mọi khách hàng doanh nghiệp,
1. Với 2 cổng mạng Gigabit tích hợp sẵn cho phép chuyển đổi chức năng: Switch, Route.. Hỗ trợ PoE không cần cắm nguồn cho thiết bị
2. 2 nguồn vào redundent trực tiếp và 2 cổng PoE qua 2 cổng mạng -> Đảm bảo cho mọi trường hợp khi nguồn có vấn đề
3. Làm 1 tổng đài ảo, cho phép tạo hàng trăm nhóm cho hàng trăm công ty hoạt động trên 1 nền tổng đài duy nhất với đầy đủ tính năng
4. Không giới hạn siptrunk -> Đồng nghĩa cho phép bạn kết nối hàng trăm số điện thoại siptrunk của FPT, CMC...
5. 2000 máy lẻ ip, số lượng cực lớn đảm bảo mở rộng cho mọi doanh nghiệp
6. 200 cuộc gọi đồng thời, 1 con số quá lớn quá mơ ước cho bất kỳ tổng đài nào
7. Ghi âm tự động và backup file ghi âm qua PC bất kỳ thời điểm nào bạn tùy chọn
Đặc tính kỹ thuật
Analog Telephone FXS Ports 2 RJ11
PSTN Line FXO Ports 2 RJ11
T1/ E1/ J1 Interface 1 RJ45
Network Interface Dual Gigabit ports
NAT Router Yes
Peripheral Ports USB, SD
LED indicators Power 1/2, PoE, USB, SD, T1/E1/J1, FXS 1/2, LAN, WAN, Cluster Heartbeat
LCD Display 128 x 32 dot matrix graphic LCD with DOWN and OK buttons
Reset Switch Yes, long press for factory reset and short press for reboot
Voice-over-Packet Capabities LEC with NLP Packetized Voice Protocol Unit, 128ms-tail-length carrier grade Line Echo Cancellation,
Dynamic Jitter Buffer, Modem detection & auto-switch to G.711
Voice and Fax Codecs G.711 A-law/U-law, G.722, G.723.1 5.3K/6.3K, G.726, G.729A/B, iLBC, GSM, AAL2-G.726-32, ADPCM; T.38
Video Codecs H.264, H.263, H263+
QoS Layer 3 QoS, Layer 2 QoS
DTMF Methods In Audio, RFC2833, and SIP INFO
Digital Signaling PRI, SS7, MFC/R2
Network Protocols TCP/UDP/IP, RTP/RTCP, ICMP, ARP, DNS, DDNS, DHCP, NTP, TFTP, SSH, HTTP/HTTPS, PPPoE,
SIP (RFC3261), STUN, SRTP, TLS, LDAP
Disconnect Methods Call Progress Tone, Polarity Reversal, Hook Flash Timing, Loop Current Disconnect, Busy Tone
Media Encryption SRTP, TLS, HTTPS, SSH
Universal Power Supply Input: 100 ~ 240VAC, 50/60Hz; Output: DC+12V, 1.5A
Compliance FCC: Part 15 (CFR 47) Class B, Part 68
CE: EN55022 Class B, EN55024, EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN60950-1, TBR21, RoHS
A-TICK: AS/NZS CISPR 22 Class B, AS/NZS CISPR 24, AS/NZS 60950, AS/ACIF S002
ITU-T K.21 (Basic Level); UL 60950 (power adapter)
T1: TIA-968-B Section 5.2.4
E1: TBR12/TBR13, E1: AS/ACIF
Environmental Operating: 32 - 113°F / 0 ~ 45°C, Humidity: 10 - 90% (non-condensing)
Storage: 14 - 140°F / -10 ~ 60°C, Humidity: 10 - 90% (non-condensing)
Dimensions 440 x 185 x 44 mm
Weight 2.165 kg


Viết bình luận

CAPTCHA
Điều này là cần thiết để ngăn các robot spam tự động.
Image CAPTCHA
Nhập các ký tự trong hình trên.