Điện thoại ip sangoma S300

Sangoma s300 là một điện thoại tính năng đầy đủ tính năng với hai tài khoản Session Initiation Protocol (SIP).Sangoma s300 có thể tự động xác định vị trí FreePBX để nhanh chóng và dễ dàng có được cấu hình đầy đủ

Mã sản phẩm: sangoma S300

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ
  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Video

Sangoma s300 là điện thoại IP cấp đầu được thiết kế để tích hợp với FreePBX. S300 có 2 tài khoản SIP, chức năng đèn bận (BLF), hội thảo địa phương 5 chiều và một speakerphone full-duplex với chức năng hủy echo âm thanh. Bạn nhận được âm thanh độ nét cao với các codec băng rộng được tích hợp. Màn hình LCD đồ hoạ có đèn nền có 4 phím mềm nhạy với ngữ cảnh cung cấp một giao diện rõ ràng, dễ sử dụng.
Điện thoại IP Sangoma s300 tự động định vị FreePBX để cung cấp cho bạn cấu hình hoàn chỉnh ngay trên khay hệ thống: Zero Touch provisioning. FreePBX cung cấp cho bạn một thế giới của các ứng dụng cho các chức năng tiên tiến. Nó đã được xây dựng trong chức năng mạng riêng ảo (VPN), và là Power over Ethernet (PoE) compliant.
+ Loại kết nối: IP / VoIP
+ Giao thức Mạng: SIP
+Cổng Ethernet: 2x 10/100
+ PoE: tuân thủ theo chuẩn IEEE 802.3af Class 3
+ Tài khoản SIP: 2
+ Đèn Đèn Bận (BLF): Có
+ Cổng bổ sung: Điện thoại cầm tay 1x RJ9
+ Màn hình hiển thị: 132 x 48 backlit LCD
+ Loa ngoài: song công toàn bộ
+ Hội nghị địa phương: 5 chiều
+ Bộ giải mã âm thanh: G.711μ / a, G.722, G.723, G.726-32, G.729AB, GSM 06.10, iLBC
+ Chất lượng thoại: băng rộng, băng hẹp
+ Các tính năng nâng cao âm thanh: VAD, AGC, CNG, AEC, PLC, AJB
QoS: vâng
Có thể mở rộng: không

Thông số kỹ thuật: Điện thoại Sangoma s300
Phone Features
+ 2 VoIP accounts
+ Call hold, mute, DND
+ One-touch speed dial, hotline
+ Call forward, call waiting, call transfer
+ Redial, call return, auto answer
+ 3-way conferencing
+ Direct IP call
+ Ring tone selection/provisioning
+ Set date time automatically or manually
+ Dial plan per account
+ RTCP-XR (RFC3611), VQ-RTCPXR (RFC6035)
+ Action URL/URI
Voice Codecs Features
+ HD voice: HD handset, HD speaker
+ Codecs: iLBC, G.722, G.711(A/μ), GSM_FR, G.723, G.729AB, G.726-32
+ DTMF: In-band, RFC 2833, SIP INFO
+ Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
VAD, AGC, CNG, AEC, PLC, AJB
IP-PBX Features
+ Busy Lamp Field (BLF)
+ Anonymous call, anonymous call rejection
+ Message Waiting Indicator (MWI)
Voice mail
+ Intercom, paging
+ Call park, call pickup
+ Music on hold
Display and Indicator
+ 132x48 pixel graphical LCD with backlight
+ LED for call and message waiting indication
+ illuminated LEDs for line status information
+ Intuitive user interface with icons and soft keys
+ National language selection
+ Caller ID with name, number
Feature keys
+ 2 line keys with LED
+ 6 features keys: headset, speaker, hold, mute, transfer, conference
+ 4 context-sensitive “soft” keys
+ 6 navigation keys
+ Volume control keys
Interface
+ Dual-port 10/100M Ethernet
+ Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 3
+ 1xRJ9 (4P4C) handset port
+ 1xRJ9 (4P4C) headset port
Physical Features
+ Stand with 2 adjustable angles
+ Wall mountable
+ External universal AC adapter : AC 100~240V input and DC 5V/1.2A output
+ Power consumption (PSU): 1.6~2.6W
+ Power consumption (PoE): 2.0~3.2W
+ Boxed dimension: 205x193x97mm
+ Operating humidity: 10~95%
+ Operating temperature: -10~50°C
Management
+ Configuration: browser/LCD-Menu/auto-provision
+ Auto provision via HTTP/HTTPS FTP/TFTP
+ Auto-provision with PnP
+ Reset to factory, restart, reboot
+ Local tracing log export, system log
+ Phone lock for personal privacy protection
Network and Security
+ SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
+ SIP server/proxy redundancy
+ NAT Traversal: STUN mode
+ DHCP/static/PPPoE
+ HTTP/HTTPS web server
+ Time and date synchronization by SNTP
+ DNS-NAPTR/DNS-SRV(RFC 3263)
+ QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
+ IEEE802.1X
+ TLS(Transport Layer Security)
+ SRTP
+ Open VPN
+ HTTPS certificate manager
+ AES encryption for configuration file
+ Digest authentication using MD5/MD5-sess